Bản dịch của từ Retaining employment trong tiếng Việt
Retaining employment
Phrase

Retaining employment(Phrase)
rɪtˈeɪnɪŋ ɛmplˈɔɪmənt
rɪˈteɪnɪŋ ɛmˈpɫɔɪmənt
Ví dụ
Ví dụ
03
Duy trì sự ổn định công việc trong một vai trò hoặc nghề nghiệp cụ thể
Maintain job safety in a specific role or profession
在特定角色或职业中,保持工作安全是非常重要的。
Ví dụ
