Bản dịch của từ Retarding trong tiếng Việt

Retarding

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retarding(Verb)

ɹitˈɑɹdɪŋ
ɹɪtˈɑɹdɪŋ
01

Làm chậm lại hoặc trì hoãn sự tiến triển, phát triển của một việc hay quá trình.

To delay or slow down the progress or development of something.

延迟或减缓进展

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Retarding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Retard

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Retarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Retarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Retards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Retarding

Retarding(Adjective)

ɹitˈɑɹdɪŋ
ɹɪtˈɑɹdɪŋ
01

Làm chậm lại hoặc cản trở tiến trình; khiến việc gì diễn ra chậm hơn hoặc khó thực hiện.

Hindering or slowing down.

阻碍或减缓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ