Anh - Việt

Bản dịch của từ Hindering trong tiếng Việt

hindering

AdjectiveVerb

hindering (Adjective)

/hˈɪndɚɪŋ/
/hˈɪndɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây trở ngại, làm chậm lại hoặc cản trở tiến trình của một việc nào đó.

causing delay or obstruction.

Ví dụ
Các yếu tố cản trở ảnh hưởng đến sự phát triển xã hội ở nhiều cộng đồng.Hindering factors affect social development in many communities worldwide.
Các thái độ cản trở không thúc đẩy sự hợp tác giữa các nhóm xã hội khác nhau.Hindering attitudes do not promote collaboration among different social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hindering (Verb)

/hˈɪndɚɪŋ/
/hˈɪndɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó khó làm việc gì đó hoặc làm cho việc gì đó khó xảy ra; cản trở tiến trình hoặc gây trở ngại.

make it difficult for someone to do something or for something to happen.

Ví dụ
Thiếu giáo dục đang cản trở nhiều người tìm việc tốt.Lack of education is hindering many from finding good jobs.
Hạ tầng kém không cản trở sự phát triển của các doanh nghiệp nhỏ.Poor infrastructure is not hindering the growth of small businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hindering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hinder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hindered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hindered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hinders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hindering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh