Bản dịch của từ Hindering trong tiếng Việt

Hindering

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hindering(Adjective)

hˈɪndɚɪŋ
hˈɪndɚɪŋ
01

Gây trở ngại, làm chậm lại hoặc cản trở tiến trình của một việc nào đó.

Causing delay or obstruction.

造成延迟或阻碍

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hindering(Verb)

hˈɪndɚɪŋ
hˈɪndɚɪŋ
01

Làm cho ai đó khó làm việc gì đó hoặc làm cho việc gì đó khó xảy ra; cản trở tiến trình hoặc gây trở ngại.

Make it difficult for someone to do something or for something to happen.

妨碍某人做某事或某事发生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hindering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hinder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hindered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hindered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hinders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hindering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ