Bản dịch của từ Retriever trong tiếng Việt

Retriever

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retriever (Noun)

ɹɪtɹˈivəɹ
ɹitɹˈivɚ
01

Người (hoặc con vật) lấy lại vật đã bị mất hoặc ném đi; người/động vật mang đồ vật trở lại cho người khác.

One who retrieves something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một giống chó săn được huấn luyện để nhặt và mang trả con mồi cho thợ săn.

A type of gun dog that retrieves game for a hunter.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(trong phẫu thuật) một dụng cụ y tế dùng để lấy ra các vật liệu hoặc mảnh vụn khỏi cơ thể sau khi mổ (ví dụ: gạc, chỉ khâu, mảnh xương nhỏ).

(surgery) A tool for retrieving materials from the body after an operation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ