Bản dịch của từ Retroactive trong tiếng Việt

Retroactive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Retroactive(Adjective)

ɹɛtɹoʊˈæktɪv
ɹɛtɹoʊˈæktɪv
01

Miêu tả điều gì đó có tác dụng hồi tố, tức là áp dụng hoặc có hiệu lực từ một mốc thời gian trong quá khứ (thường dùng cho luật, quy định hoặc quyết định được áp dụng retroactively).

Especially of legislation taking effect from a date in the past.

溯及既往,尤其指法律自过去某个时间起生效。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ