Bản dịch của từ Retroactive trong tiếng Việt
Retroactive

Retroactive (Adjective)
Miêu tả điều gì đó có tác dụng hồi tố, tức là áp dụng hoặc có hiệu lực từ một mốc thời gian trong quá khứ (thường dùng cho luật, quy định hoặc quyết định được áp dụng retroactively).
Especially of legislation taking effect from a date in the past.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Từ 'retroactive' là một tính từ có nguồn gốc từ tiếng Latin 'retroactivus', nghĩa là hiệu lực trở về trước. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực pháp lý và tài chính để chỉ các quy định hoặc quyết định áp dụng cho các sự kiện xảy ra trong quá khứ. Trong tiếng Anh, 'retroactive' được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng".
Họ từ
"Từ 'retroactive' là một tính từ có nguồn gốc từ tiếng Latin 'retroactivus', nghĩa là hiệu lực trở về trước. Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực pháp lý và tài chính để chỉ các quy định hoặc quyết định áp dụng cho các sự kiện xảy ra trong quá khứ. Trong tiếng Anh, 'retroactive' được sử dụng giống nhau trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng".
