Anh - Việt

Bản dịch của từ Retroflection trong tiếng Việt

retroflection

NounVerb

retroflection (Noun)

/ɹˌɛtɹoʊfˈɛkʃənli/
/ɹˌɛtɹoʊfˈɛkʃənli/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình uốn cong hay quay ngược về phía sau (bẻ cong hoặc quay lại hướng sau).

The act or process of bending or turning backward.

Ví dụ
Retroflection có thể cải thiện giao tiếp trong các tương tác xã hội giữa bạn bè.Retroflection can improve communication in social interactions among friends.
Retroflection không luôn giúp giải quyết xung đột trong các thảo luận nhóm.Retroflection does not always help resolve conflicts in group discussions.

retroflection (Verb)

/ɹˌɛtɹoʊfˈɛkʃənli/
/ɹˌɛtɹoʊfˈɛkʃənli/
AI

Nghĩa 01

Uốn cong hoặc quay ngược về phía sau; gấp hoặc xoay phần nào đó về phía sau so với vị trí ban đầu.

To bend or turn backward.

Ví dụ
Nhiều người phản ánh ý kiến của họ trong các cuộc thảo luận xã hội để tránh xung đột.Many people retroflect their opinions during social discussions to avoid conflict.
Họ không phản ánh suy nghĩ của mình khi chia sẻ ý tưởng trong nhóm.They do not retroflect their thoughts when sharing ideas in groups.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh