Bản dịch của từ Returning from trong tiếng Việt

Returning from

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Returning from(Phrase)

rɪtˈɜːnɪŋ frˈɒm
riˈtɝnɪŋ ˈfrɑm
01

Quay trở lại một nơi hoặc tình huống

Return to a certain place or situation.

回到某个地方或情境

Ví dụ
02

Xử lý trạng thái ban đầu của một thứ gì đó

Restore something to its original state.

保持原貌

Ví dụ
03

Xảy ra như kết quả của việc gì đó đã xảy ra trước đó

It's a consequence of something that was done earlier.

这是前事造成的后果。

Ví dụ