Anh - Việt

Bản dịch của từ Reunite trong tiếng Việt

reunite

Verb

reunite (Verb)

/ɹijunˈaɪt/
/ɹiunˈaɪt/
AI

Nghĩa 01

Quay lại ở cùng nhau hoặc làm cho những người/nhóm/tổ chức tụ họp lại sau một thời gian tách rời hoặc bất hòa.

Come together or cause to come together again after a period of separation or disunity.

Ví dụ
Gia đình thường tái hợp vào dịp lễ để ăn mừng cùng nhau.Families often reunite during holidays to celebrate together.
Tránh xung đột có thể giúp bạn bè tái hợp sau mâu thuẫn.Avoiding conflicts can help friends reunite after disagreements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reunite (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reunite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reunited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reunited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reunites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reuniting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh