Bản dịch của từ Reveille trong tiếng Việt

Reveille

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reveille(Noun)

ɹˈɛvəlˌi
ɹˈɛvəlˌi
01

Một hiệu lệnh âm thanh (thường bằng còi, kèn hoặc trống) dùng trong quân đội để đánh thức binh sĩ vào buổi sáng.

A signal sounded especially on a bugle or drum to wake personnel in the armed forces.

军号声,起床号

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh