Anh - Việt

Bản dịch của từ Revitalizes trong tiếng Việt

revitalizes

Verb

revitalizes (Verb)

/ɹivˈaɪtəlˌaɪzd/
/ɹivˈaɪtəlˌaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho điều gì đó trở nên sống động trở lại: đem lại sức sống, năng lượng, hoạt động hoặc thành công mới cho một việc, nơi chốn, tổ chức hoặc ý tưởng.

to give new life energy activity or success to something.

Ví dụ
Các sự kiện cộng đồng làm hồi sinh văn hóa địa phương và thúc đẩy giao tiếp xã hội.Community events revitalizes local culture and promotes social interaction.
Phát triển đô thị không phải lúc nào cũng làm hồi sinh các khu phố hiệu quả.Urban development does not always revitalizes neighborhoods effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revitalizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revitalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revitalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revitalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revitalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revitalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh