Anh - Việt

Bản dịch của từ Revolves trong tiếng Việt

revolves

Verb

revolves (Verb)

/ɹivˈɑlvz/
/ɹivˈɑlvz/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển theo vòng tròn quanh một điểm hoặc trục trung tâm.

To move in a circle around a central point or axis.

Ví dụ
Cộng đồng xoay quanh công viên địa phương mỗi cuối tuần cho các hoạt động.The community revolves around the local park every weekend for activities.
Cuộc thảo luận không xoay quanh chính trị tại buổi gặp gỡ xã hội.The discussion does not revolve around politics at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có liên quan đến hoặc xoay quanh một vấn đề/ý tưởng nào đó; tập trung vào một chủ đề nhất định.

To be concerned with or centered around something.

Ví dụ
Cuộc thảo luận xoay quanh tác động của mạng xã hội đến sự tham gia của thanh niên.The discussion revolves around social media's impact on youth engagement.
Cuộc họp không xoay quanh ý kiến cá nhân hoặc thành kiến.The meeting does not revolve around personal opinions or biases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revolves (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revolve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revolved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revolved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revolves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revolving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh