Anh - Việt

Bản dịch của từ Rhinolaryngology trong tiếng Việt

rhinolaryngology

Noun

rhinolaryngology (Noun)

/ɹˌaɪnoʊlˌɑɹəɡˈɑnɨɡli/
/ɹˌaɪnoʊlˌɑɹəɡˈɑnɨɡli/
AI

Nghĩa 01

Một chuyên ngành y hoặc phẫu thuật chuyên xử lý các bệnh liên quan đến mũi và thanh quản (vùng họng trên), ví dụ như viêm mũi, polyp mũi, khàn tiếng do bệnh thanh quản, hoặc các vấn đề tắc nghẽn đường thở trên.

A branch of medicine or surgery that deals with conditions affecting the nose and larynx.

Ví dụ
Ngành tai mũi họng giúp điều trị nhiều vấn đề xã hội liên quan đến rối loạn phát âm.Rhinolaryngology helps treat many social issues related to speech disorders.
Nhiều người không hiểu vai trò của ngành tai mũi họng trong giao tiếp xã hội.Many people do not understand rhinolaryngology's role in social communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh