Anh - Việt

Bản dịch của từ Rhythmicity trong tiếng Việt

rhythmicity

Noun

rhythmicity (Noun)

/ɹiðmˈɪsɪti/
/ɹiðmˈɪsɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính nhịp điệu; đặc điểm hoặc chất lượng có nhịp, đều đặn theo một khuôn mẫu thời gian (ví dụ trong âm nhạc, lời nói hoặc chuyển động).

Rhythmical quality or character.

Ví dụ
Tính nhịp điệu của các buổi biểu diễn đường phố thu hút nhiều du khách ở New York.The rhythmicity of street performances attracts many tourists in New York.
Tính nhịp điệu của âm nhạc không thu hút tất cả mọi người.The rhythmicity of the music does not appeal to everyone.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh