Bản dịch của từ Righthand trong tiếng Việt

Righthand

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Righthand (Adjective)

rˈaɪthænd
ˈraɪtˌhænd
01

Là trợ lý thân cận, đáng tin cậy hoặc quan trọng nhất của người có quyền lực.

Most trusted or important as an assistant to a person in authority

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ở bên phải, hướng về phía phải, hoặc dùng cho phía phải.

Situated on toward or intended for the right side

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa