ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Righthand
Là trợ lý thân cận, đáng tin cậy hoặc quan trọng nhất của người có quyền lực.
Most trusted or important as an assistant to a person in authority
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ở bên phải, hướng về phía phải, hoặc dùng cho phía phải.
Situated on toward or intended for the right side