Bản dịch của từ Risk-based pricing trong tiếng Việt
Risk-based pricing
Noun [U/C]

Risk-based pricing (Noun)
ɹˈɪskbˌæst pɹˈaɪsɨŋ
ɹˈɪskbˌæst pɹˈaɪsɨŋ
01
Một chiến lược định giá xem xét rủi ro liên quan đến một khách hàng hoặc giao dịch.
A pricing strategy that considers the risk associated with a customer or transaction.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một hệ thống mà giá cả được điều chỉnh dựa trên khả năng vỡ nợ hoặc các rủi ro khác liên quan đến người mua.
A system where prices are adjusted based on the likelihood of default or other risks associated with a buyer.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Risk-based pricing
Không có idiom phù hợp