Bản dịch của từ Risk-based pricing trong tiếng Việt

Risk-based pricing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Risk-based pricing(Noun)

ɹˈɪskbˌæst pɹˈaɪsɨŋ
ɹˈɪskbˌæst pɹˈaɪsɨŋ
01

Một chiến lược định giá xem xét rủi ro liên quan đến một khách hàng hoặc giao dịch.

A pricing strategy that considers the risk associated with a customer or transaction.

Ví dụ
02

Một phương pháp xác định giá thay đổi theo mức độ rủi ro được nhận thức của khách hàng.

A method of setting prices that vary according to the perceived risk levels of customers.

Ví dụ
03

Một hệ thống mà giá cả được điều chỉnh dựa trên khả năng vỡ nợ hoặc các rủi ro khác liên quan đến người mua.

A system where prices are adjusted based on the likelihood of default or other risks associated with a buyer.

Ví dụ