Bản dịch của từ Risk-based pricing trong tiếng Việt
Risk-based pricing
Noun [U/C]

Risk-based pricing(Noun)
ɹˈɪskbˌæst pɹˈaɪsɨŋ
ɹˈɪskbˌæst pɹˈaɪsɨŋ
01
Một chiến lược định giá xem xét rủi ro liên quan đến một khách hàng hoặc giao dịch.
A pricing strategy that considers the risk associated with a customer or transaction.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hệ thống mà giá cả được điều chỉnh dựa trên khả năng vỡ nợ hoặc các rủi ro khác liên quan đến người mua.
A system where prices are adjusted based on the likelihood of default or other risks associated with a buyer.
Ví dụ
