Bản dịch của từ Risk-taking phase trong tiếng Việt
Risk-taking phase
Phrase

Risk-taking phase(Phrase)
rˈɪskteɪkɪŋ fˈeɪz
ˈrɪskˈteɪkɪŋ ˈfeɪz
01
Một giai đoạn đặc trưng bởi sự sẵn sàng đối mặt với những thách thức hoặc bất ổn lớn.
A period characterized by willingness to undertake significant challenges or uncertainties
Ví dụ
Ví dụ
