Anh - Việt

Bản dịch của từ Rockiness trong tiếng Việt

rockiness

Noun

rockiness (Noun)

/ɹˈɑkənəs/
/ɹˈɑkənəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc điểm có nhiều đá, gồ ghề hoặc không bằng phẳng; trạng thái lởm chởm, nhiều tảng đá.

The state or quality of being rocky.

Ví dụ
Tình trạng đá của các tương tác xã hội có thể tạo ra hiểu lầm giữa bạn bè.The rockiness of social interactions can create misunderstandings among friends.
Tình trạng đá trong mối quan hệ của họ không ảnh hưởng đến tình bạn.The rockiness of their relationship did not affect their friendship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh