Anh - Việt

Bản dịch của từ Rocker trong tiếng Việt

rocker

Noun

rocker (Noun)

/ɹˈɑkɚ/
/ɹˈɑkəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Độ cong theo chiều dọc (mắt cái) của đáy thuyền hoặc ván lướt sóng — tức là hình dạng cong từ mũi đến đuôi ảnh hưởng tới cách thuyền/ván lướt trên nước.

Độ cong theo chiều dọc (mắt cái) của đáy thuyền hoặc ván lướt sóng — tức là hình dạng cong từ mũi đến đuôi ảnh hưởng tới cách thuyền/ván lướt trên nước.

The amount of curvature in the longitudinal contour of a boat or surfboard.

Ví dụ
Độ cong của ván lướt sóng mới cải thiện hiệu suất trong sóng.The rocker of the new surfboard improves its performance in waves.
Độ cong trên thuyền của bạn tôi không rõ ràng lắm.The rocker on my friend's boat is not very pronounced.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một thanh cong hoặc bộ phận nâng đỡ hình cong gắn ở dưới ghế, cũi hoặc vật tương tự để cho đồ vật đó lắc lư, bập bênh (như chân ghế bập bênh).

Một thanh cong hoặc bộ phận nâng đỡ hình cong gắn ở dưới ghế, cũi hoặc vật tương tự để cho đồ vật đó lắc lư, bập bênh (như chân ghế bập bênh).

A curved bar or similar support on which something such as a chair or cradle can rock.

Ví dụ
Cái ghế đu trong phòng khách của tôi rất thoải mái cho khách.The rocker in my living room is very comfortable for guests.
Cái ghế đu không vừa với căn hộ nhỏ tôi thuê.The rocker does not fit in the small apartment I rented.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người yêu thích hoặc biểu diễn theo dòng nhạc rock, thường nhảy nhót, thể hiện phong cách, trang phục liên quan đến rock.

Người yêu thích hoặc biểu diễn theo dòng nhạc rock, thường nhảy nhót, thể hiện phong cách, trang phục liên quan đến rock.

A person who performs dances to or enjoys rock music.

Ví dụ
John là một rocker nổi tiếng với những buổi biểu diễn năng lượng.John is a famous rocker known for his energetic performances.
Không phải rocker nào cũng thích cùng một phong cách nhạc rock.Not every rocker enjoys the same style of rock music.

Nghĩa 04 · Một bộ phận hình con nhún/con lắc trong cơ cấu máy, có chuyển động tịnh tiến hoặc lắc để điều khiển vị trí của các chổi (brush) trong máy phát điện/dynamo.

Một bộ phận hình con nhún/con lắc trong cơ cấu máy, có chuyển động tịnh tiến hoặc lắc để điều khiển vị trí của các chổi (brush) trong máy phát điện/dynamo.

A rocking device forming part of a mechanism especially one for controlling the positions of brushes in a dynamo.

Ví dụ
Bộ rocker trong máy phát điện kiểm soát dòng năng lượng hiệu quả.The rocker in the generator controls energy flow efficiently.
Bộ rocker không bị hỏng trong suốt thời gian sử dụng tại lễ hội.The rocker does not malfunction during the heavy usage at the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rocker (Noun)

SingularPlural

rocker

rockers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh