Bản dịch của từ Roman-fleuve trong tiếng Việt

Roman-fleuve

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roman-fleuve (Noun)

ɹoʊmɑnflˈɝɹv
ɹoʊmɑnflˈɝɹv
01

Một loại tiểu thuyết mô tả chậm rãi, tỉ mỉ cuộc sống thường ngày và mối quan hệ giữa những người có liên hệ gần gũi (gia đình hoặc nhóm người), nhấn mạnh diễn biến đời sống, chi tiết sinh hoạt và tâm lý hơn là cốt truyện gay cấn.

A novel featuring the leisurely description of the lives of closely related people.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh