Bản dịch của từ Ronin trong tiếng Việt

Ronin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ronin(Noun)

ˈroʊ.nɪn
ˈroʊ.nɪn
01

Trong thời kỳ phong kiến Nhật Bản, ronin là những kiếm sĩ (samurai) lang thang, không còn chủ tướng hay lãnh chúa (bị mất chủ, bỏ chủ hoặc chủ bị trừ khử), vì vậy họ sống độc lập hoặc đi hành nghề thuê.

In feudal Japan a wandering samurai who had no lord or master.

浪人,失去主人的武士。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh