Anh - Việt

Bản dịch của từ Rouges trong tiếng Việt

rouges

NounVerb

rouges (Noun)

/ɹˈudʒɨz/
/ɹˈudʒɨz/
AI

Nghĩa 01

Những người đàn ông không trung thực hoặc vô nguyên tắc; những kẻ lừa đảo, bất lương.

dishonest or unprincipled men.

Ví dụ
Những kẻ lừa đảo trong xã hội thường lợi dụng những người yếu đuối.The rouges in society often take advantage of vulnerable individuals.
Cô ấy cảnh báo bạn bè của mình tránh xa những kẻ lừa đảo lừa dối người khác.She warned her friends to stay away from rouges who deceive people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rouges (Verb)

/ɹˈudʒɨz/
/ɹˈudʒɨz/
AI

Nghĩa 01

Thoa phấn má/hồng má lên mặt để làm cho hai bên má có màu đỏ/hồng.

to apply rouge to the face to give a red color to the cheeks.

Ví dụ
Cô ấy tán phấn đỏ lên má trước khi đi dự tiệc.She rouges her cheeks before going out to a party.
Anh ấy không bao giờ tán phấn đỏ lên mặt vì thích vẻ tự nhiên.He never rouges his face as he prefers a natural look.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh