Bản dịch của từ Round-robin trong tiếng Việt

Round-robin

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Round-robin(Noun)

ɹoʊnɹˈoʊdbin
ɹoʊnɹˈoʊdbin
01

Một kiểu giải đấu hoặc hệ thống thi đấu trong đó mỗi người tham gia (đội hoặc cá nhân) gặp (thi đấu với) tất cả những người tham gia khác theo lượt, rồi tổng kết kết quả để xếp hạng.

A tournament or system in which each contestant meets all others in turn.

Ví dụ

Round-robin(Adjective)

ɹoʊnɹˈoʊdbin
ɹoʊnɹˈoʊdbin
01

Mô tả kiểu thi đấu hoặc hệ thống mà mỗi người/đội tham gia sẽ gặp/đấu với tất cả những người/đội còn lại theo lượt (mỗi đội gặp tất cả các đội khác một lần hoặc theo vòng).

Designating or involving a tournament or system where each contestant meets all others in turn.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh