Bản dịch của từ Routine gardening trong tiếng Việt
Routine gardening
Noun [U/C]

Routine gardening(Noun)
rˈuːtiːn ɡˈɑːdənɪŋ
ˈruˌtaɪn ˈɡɑrdənɪŋ
01
Các hoạt động làm vườn thường xuyên để duy trì khu vườn của bạn
Regular gardening activities are carried out as part of maintaining the garden.
日常维护花园所需进行的园艺活动
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chuỗi các hành động hoặc nhiệm vụ được thực hiện theo một trình tự cố định và theo thói quen thường xuyên
A series of actions or tasks performed routinely.
一套固定的操作步骤或任务,按部就班地执行
Ví dụ
