Bản dịch của từ Rumba trong tiếng Việt
Rumba
Noun [U/C] Verb

Rumba(Noun)
ˈrʌmbə
ˈrəmbə
01
Một điệu nhảy có nhịp điệu hòa trộn giữa các yếu tố Tây Ban Nha và châu Phi, bắt nguồn từ Cuba.
This is a lively dance that blends Spanish and African influences, originating from Cuba.
这是一段融合了西班牙和非洲元素、源自古巴的节奏感十足的舞蹈。
Ví dụ
Rumba(Verb)
ˈrʌmbə
ˈrəmbə
01
Ví dụ
