Anh - Việt

Bản dịch của từ Ruminating trong tiếng Việt

ruminating

NounVerb

ruminating (Noun)

/ɹˈʌmənˌeɪtɨŋ/
/ɹˈʌmənˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình suy nghĩ kỹ, nghiền ngẫm một vấn đề trong thời gian dài.

the process of thinking carefully and for a long period about something.

Ví dụ
Suy nghĩ về các vấn đề xã hội giúp cải thiện sự hiểu biết cộng đồng.Ruminating on social issues helps improve community understanding and cooperation.
Cô ấy không suy nghĩ về những thay đổi xã hội gần đây ở thành phố.She is not ruminating about the recent social changes in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ruminating (Verb)

/ɹˈʌmənˌeɪtɨŋ/
/ɹˈʌmənˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Suy nghĩ kỹ, nghiền ngẫm một chuyện trong thời gian dài; suy tư lặp đi lặp lại về điều gì đó.

to think carefully and for a long period about something.

Ví dụ
Tôi đang suy nghĩ về tác động của mạng xã hội đến giới trẻ hôm nay.I am ruminating about social media's impact on youth today.
Cô ấy không suy nghĩ về lợi ích của dịch vụ cộng đồng.She is not ruminating on the benefits of community service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ruminating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ruminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ruminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ruminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ruminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ruminating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh