Bản dịch của từ Ruminating trong tiếng Việt
Ruminating

Ruminating (Verb)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Ruminating" là một động từ, bắt nguồn từ từ tiếng Latin "ruminare", có nghĩa là nhai lại, thường được sử dụng để chỉ hành động suy nghĩ sâu sắc hay xem xét một vấn đề. Trong tâm lý học, nó đề cập đến quá trình suy tư kéo dài mà không giải quyết vấn đề, có thể dẫn đến lo âu và trầm cảm. Ở Anh và Mỹ, mặc dù cách viết giống nhau, nhưng trong ngữ cảnh sử dụng, "rumination" có thể được hiểu khác nhau về mức độ tiêu cực tùy thuộc vào văn hóa nước sở tại.
Họ từ
"Ruminating" là một động từ, bắt nguồn từ từ tiếng Latin "ruminare", có nghĩa là nhai lại, thường được sử dụng để chỉ hành động suy nghĩ sâu sắc hay xem xét một vấn đề. Trong tâm lý học, nó đề cập đến quá trình suy tư kéo dài mà không giải quyết vấn đề, có thể dẫn đến lo âu và trầm cảm. Ở Anh và Mỹ, mặc dù cách viết giống nhau, nhưng trong ngữ cảnh sử dụng, "rumination" có thể được hiểu khác nhau về mức độ tiêu cực tùy thuộc vào văn hóa nước sở tại.
