Bản dịch của từ Run away with trong tiếng Việt
Run away with
Phrase

Run away with(Phrase)
ʐˈʌn ˈɔːwˌeɪ wˈɪθ
ˈrən ˈɑˌweɪ ˈwɪθ
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Bỏ trốn hoặc bỏ đi cùng ai đó thường vì lý do tình cảm.
Running away or escaping with someone often stems from emotional reasons.
通常是出于浪漫原因与某人私奔或逃跑
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
