Anh - Việt

Bản dịch của từ Runnerup trong tiếng Việt

runnerup

NounAdjective

runnerup (Noun)

/ɹˈʌnɹˌʌp/
/ɹˈʌnɹˌʌp/
AI

Nghĩa 01

Người về nhì; thí sinh hoặc đội đạt vị trí thứ hai trong một cuộc thi hoặc cuộc đua.

a contestant who finishes in second place.

Ví dụ
Maria là người về nhì trong cuộc thi tài năng địa phương năm 2023.Maria was the runner-up in the 2023 local talent competition.
Người về nhì không nhận được giải thưởng tiền mặt năm nay.The runner-up did not receive a cash prize this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

runnerup (Adjective)

/ɹˈʌnɹˌʌp/
/ɹˈʌnɹˌʌp/
AI

Nghĩa 01

đứng thứ hai trong một cuộc thi hoặc cuộc đua; người hoặc đội về nhì (không phải người chiến thắng).

coming second in a race or competition.

Ví dụ
Người về nhì trong cuộc thi nhận một chiếc cúp và huy chương.The runner-up in the competition received a trophy and a medal.
Cô ấy không phải là người về nhì trong sự kiện xã hội năm ngoái.She was not the runner-up in the social event last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh