Anh - Việt

Bản dịch của từ Rusher trong tiếng Việt

rusher

Noun

rusher (Noun)

/ɹˈʌʃɚ/
/ɹˈʌʃəɹ/
AI

Nghĩa 01

(Trong bóng bầu dục Mỹ) Là cầu thủ phòng ngự lao nhanh về phía tiền vệ chuyền bóng (quarterback) ngay sau vạch xuất phát, mục tiêu là gây áp lực, ngắt đường chuyền hoặc truy cản quarterback.

A defensive player who advances rapidly towards the quarterback at the line of scrimmage.

Ví dụ
Người phòng thủ đã bắt được tiền vệ trong trận đấu thứ Bảy vừa qua.The rusher tackled the quarterback during the game last Saturday.
Không có người phòng thủ nào có thể ngăn cản tiền vệ mà không có sự phối hợp.No rusher can stop the quarterback without proper teamwork.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh