Bản dịch của từ Saccharine trong tiếng Việt

Saccharine

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saccharine(Adjective)

sˈækɚaɪn
sˈækəɹɪn
01

Liên quan đến hoặc có chứa đường; có vị ngọt như đường.

Relating to or containing sugar sugary.

含糖的,甜的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả điều gì đó quá ngọt, quá tình cảm hoặc sướt mướt đến mức giả tạo, làm người ta thấy không thật hoặc khó chịu.

Excessively sweet or sentimental.

过于甜蜜或感伤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Saccharine (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Saccharine

Saccharine

More saccharine

Thêm saccharine

Most saccharine

Hầu hết saccharine

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ