Anh - Việt

Bản dịch của từ Sacristan trong tiếng Việt

sacristan

Noun

sacristan (Noun)

/sˈækɹɪstn/
/sˈækɹɪstn/
AI

Nghĩa 01

Người trông coi và lo việc thường nhật trong một nhà thờ giáo xứ (ví dụ: dọn dẹp, bảo quản đồ lễ, mở/khóa nhà thờ), tương tự như chức vụ sexton.

The sexton of a parish church.

Ví dụ
Người giữ thánh đường đã chuẩn bị bàn thờ cho buổi lễ Chúa Nhật tại St. Mark's.The sacristan prepared the altar for the Sunday service at St. Mark's.
Người giữ thánh đường đã không tham dự cuộc họp về cải tạo nhà thờ tuần trước.The sacristan did not attend the meeting about church renovations last week.

Nghĩa 02

Người phụ trách nhà tế, bảo quản và lo việc đồ vật, trang phục, dụng cụ lễ nghi trong nhà tế (sacristy) của nhà thờ.

A person in charge of a sacristy and its contents.

Ví dụ
Người giữ lễ đã sắp xếp đồ dùng của nhà thờ cho buổi lễ Chủ nhật.The sacristan organized the church supplies for the Sunday service.
Người giữ lễ đã không tham dự cuộc họp về dịch vụ cộng đồng.The sacristan did not attend the meeting about community service.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh