Bản dịch của từ Sacristan trong tiếng Việt

Sacristan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sacristan(Noun)

sˈækɹɪstn
sˈækɹɪstn
01

Người trông coi và lo việc thường nhật trong một nhà thờ giáo xứ (ví dụ: dọn dẹp, bảo quản đồ lễ, mở/khóa nhà thờ), tương tự như chức vụ sexton.

The sexton of a parish church.

教堂的执事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người phụ trách nhà tế, bảo quản và lo việc đồ vật, trang phục, dụng cụ lễ nghi trong nhà tế (sacristy) của nhà thờ.

A person in charge of a sacristy and its contents.

教堂的器物管理者

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh