Anh - Việt

Bản dịch của từ Sacristy trong tiếng Việt

sacristy

Noun

sacristy (Noun)

/sˈækɹisti/
/sˈækɹisti/
AI

Nghĩa 01 · Phòng của nhà thờ nơi linh mục (hoặc người phụ trách) chuẩn bị trước khi cử hành lễ; thường để đồ lễ, y phục thờ cúng và các vật dụng tôn giáo.

Phòng của nhà thờ nơi linh mục (hoặc người phụ trách) chuẩn bị trước khi cử hành lễ; thường để đồ lễ, y phục thờ cúng và các vật dụng tôn giáo.

A room in a church where a priest prepares for a service and where vestments and articles of worship are kept.

Ví dụ
Phòng thánh tại nhà thờ St. Mary's chứa nhiều vật phẩm tôn giáo quan trọng.The sacristy at St. Mary's holds many important religious items.
Phòng thánh không đủ không gian cho tất cả các bộ áo lễ.The sacristy does not have enough space for all the vestments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh