Bản dịch của từ Safety procedure trong tiếng Việt
Safety procedure
Noun [U/C]

Safety procedure (Noun)
sˈeɪfti pɹəsˈidʒɚ
sˈeɪfti pɹəsˈidʒɚ
01
Một tập hợp các bước hoặc hành động được thực hiện để đảm bảo an toàn trong một quy trình hoặc hoạt động.
A set of steps or actions undertaken to ensure safety in a process or activity.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Hướng dẫn chính thức để duy trì các tiêu chuẩn an toàn trong quá trình hoạt động hoặc các nhiệm vụ.
Official guidelines for maintaining safety standards during operations or tasks.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Safety procedure
Không có idiom phù hợp