Bản dịch của từ Saffron trong tiếng Việt

Saffron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saffron(Noun)

sˈæfrɒn
ˈsæfrən
01

Nhụy hoa nghệ tây đã được phơi khô, được sử dụng làm gia vị và phẩm màu.

The dried stigmas of the saffron flower used as a seasoning and coloring agent

Ví dụ
02

Một màu cam vàng sáng giống như màu của nghệ.

A bright orangeyellow color resembling that of saffron

Ví dụ
03

Một loại gia vị được chiết xuất từ hoa của cây nghệ tây (Crocus sativus) dùng trong nấu ăn và nhuộm màu.

A spice derived from the flower of Crocus sativus used in cooking and dyeing

Ví dụ