Bản dịch của từ Salak trong tiếng Việt

Salak

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salak(Noun)

ˈsɑ.lək
ˈsɑ.lək
01

Loài cây thuộc họ cau, Salacca zalacca, có nguồn gốc từ Indonesia; thường gọi là cây salak hoặc cây trái salak (còn gọi là trái rắn do vỏ có vảy).

The palm Salacca zalacca native to Indonesia also called salak palm.

沙拉克榕(Salacca zalacca)是源自印尼的植物,外皮有鳞片。

Ví dụ
02

Quả hình dạng giống quả lê của một loài cọ, vỏ có vảy như da rắn nên còn gọi là “snake fruit”. Thịt quả thường giòn, vị ngọt hoặc hơi chua.

The pearshaped fruit of this palm also called snake fruit.

这种椰子树的梨形果实,外皮像蛇的皮,称为“蛇果”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh