Bản dịch của từ Salvageable trong tiếng Việt

Salvageable

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salvageable(Adjective)

sˈælvɪdʒəbl
sˈælvɪdʒəbl
01

Có thể được cứu, khôi phục hoặc sửa chữa để sử dụng lại; chưa hoàn toàn hư hỏng, còn cứu vãn được.

Capable of being saved recovered or repaired.

可以拯救或修复的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Salvageable(Noun)

ˈsæl.vɪ.dʒə.bəl
ˈsæl.vɪ.dʒə.bəl
01

Vật hoặc tài sản có thể được cứu vãn, thu hồi hoặc sửa chữa sau khi gặp nguy hiểm, hư hỏng hoặc thất lạc.

Something that can be saved or recovered especially property in danger of being damaged or lost.

可以拯救的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh