Anh - Việt

Bản dịch của từ Salvageable trong tiếng Việt

salvageable

NounAdjective

salvageable (Noun)

/ˈsæl.vɪ.dʒə.bəl/
/ˈsæl.vɪ.dʒə.bəl/
AI

Nghĩa 01

Vật hoặc tài sản có thể được cứu vãn, thu hồi hoặc sửa chữa sau khi gặp nguy hiểm, hư hỏng hoặc thất lạc.

Something that can be saved or recovered especially property in danger of being damaged or lost.

Ví dụ
Nhiều vật phẩm có thể cứu được đã được tìm thấy sau lũ ở Houston.Many salvageable items were found after the flood in Houston.
Không phải tất cả hàng hóa có thể cứu được đều được trả lại cho chủ sở hữu sau bão.Not all salvageable goods were returned to their owners after the storm.

salvageable (Adjective)

/sˈælvɪdʒəbl/
/sˈælvɪdʒəbl/
AI

Nghĩa 01

Có thể được cứu, khôi phục hoặc sửa chữa để sử dụng lại; chưa hoàn toàn hư hỏng, còn cứu vãn được.

Capable of being saved recovered or repaired.

Ví dụ
Nhiều chương trình xã hội có thể cứu vãn với tài trợ và hỗ trợ cộng đồng.Many social programs are salvageable with proper funding and community support.
Một số vấn đề xã hội không thể cứu vãn nếu không có thay đổi lớn trong chính sách.Some social issues are not salvageable without significant changes in policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh