Bản dịch của từ Sanguine person trong tiếng Việt
Sanguine person
Noun [U/C]

Sanguine person(Noun)
sˈæŋɡwiːn pˈɜːsən
ˈsæŋˌɡwaɪn ˈpɝsən
01
Một người có làn da hoại hoâi
A person with rosy skin
一个人拥有红润的肤色
Ví dụ
02
Người lạc quan hoặc tích cực, đặc biệt trong những tình huống dường như xấu hoặc khó khăn
An optimistic or positive person, especially in a difficult or tough situation.
在看似艰难或糟糕的情况下,还能保持乐观或积极的人
Ví dụ
03
Một người có tính cách nh optimism, hòa đồng và năng động.
A person with an optimistic personality who is usually very friendly and active.
他性格开朗乐观,平时非常善于交际,充满活力。
Ví dụ
