Anh - Việt

Bản dịch của từ Saponification trong tiếng Việt

saponification

Noun

saponification (Noun)

/səpɑnəfəkˈeɪʃn/
/səpɑnəfəkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Quá trình thủy phân một hợp chất bằng dung dịch kiềm (base) để chuyển đổi thành các sản phẩm như xà phòng và glycerol; thường dùng để chỉ phản ứng làm xà phòng hóa chất béo hoặc dầu bằng kiềm.

the process of hydrolyzing a compound with alkali.

Ví dụ
Quá trình xà phòng hóa rất quan trọng trong việc làm xà phòng cho các hội thảo cộng đồng.Saponification is important in making soap for community workshops.
Quá trình xà phòng hóa không xảy ra nếu không có điều kiện và nguyên liệu phù hợp.Saponification does not happen without the right conditions and materials.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh