saponify
Verb
saponify (Verb)
/səˈpɑ.nəˌfaɪ/
/səˈpɑ.nəˌfaɪ/
AI
Ví dụ
Buổi hội thảo cộng đồng sẽ xà phòng hóa dầu thành xà phòng để sử dụng địa phương.The community workshop will saponify oils into soap for local use.
Họ đã không xà phòng hóa dầu thải từ nhà hàng tuần trước.They did not saponify the waste oils from the restaurant last week.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Saponify là một quá trình hóa học trong đó chất béo hoặc dầu phản ứng với kiềm để tạo ra xà phòng và glyxerin. Quá trình này thường xảy ra trong sản xuất xà phòng, nơi natri hydroxide hoặc kali hydroxide được sử dụng như một chất kiềm. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất ở cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút giữa hai miền.