Bản dịch của từ Save money trong tiếng Việt

Save money

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Save money(Verb)

sˈeɪv mˈʌni
sˈeɪv mˈʌni
01

Giữ tiền an toàn hoặc nguyên vẹn.

To keep money secure or intact.

Ví dụ
02

Tránh chi tiêu tiền.

To avoid spending money.

Ví dụ
03

Lưu trữ tiền cho việc sử dụng trong tương lai.

To store money for future use.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh