Bản dịch của từ Scalpel trong tiếng Việt

Scalpel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scalpel(Noun)

skˈælpl̩
skˈælpl̩
01

Một loại dao nhỏ, lưỡi sắc (thường có thể tháo rời) dùng bởi bác sĩ phẫu thuật để rạch, mổ hoặc thao tác chính xác trong khi phẫu thuật.

A knife with a small sharp sometimes detachable blade as used by a surgeon.

Ví dụ

Dạng danh từ của Scalpel (Noun)

SingularPlural

Scalpel

Scalpels

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ