Bản dịch của từ Scammer trong tiếng Việt
Scammer
Noun [U/C]

Scammer(Noun)
skˈæmɐ
ˈskæmɝ
01
Một người lừa đảo hoặc gian lận người khác thường được gọi là kẻ lừa đảo.
A person who deceives or misappropriates someone else's property is called a scammer.
任何欺骗或非法夺取他人财产的人,都可以称为骗子。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cá nhân hoặc nhóm tham gia vào các hoạt động lừa đảo nhằm mục đích kiếm lợi ích tài chính
An individual or group engaged in fraudulent activities to make a financial gain.
为了谋取利益而进行欺诈行为的个人或团体
Ví dụ
