Anh - Việt

Bản dịch của từ Scant trong tiếng Việt

scant

VerbAdjective

scant (Verb)

/skˈænt/
/skˈænt/
AI

Nghĩa 01

Cho, phát hay cung cấp một cách keo kiệt, ít ỏi; đưa không đủ mức cần thiết hoặc chỉ cho một chút một cách miễn cưỡng.

Provide grudgingly or in insufficient amounts.

Ví dụ
Cô ấy sẽ cung cấp lời khen kém ở các buổi gặp gỡ xã hội.She would scant her praise for others in social gatherings.
Anh ấy có xu hướng cung cấp thời gian ít cho các hoạt động cộng đồng.He tends to scant his time for community service activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

scant (Adjective)

/skˈænt/
/skˈænt/
AI

Nghĩa 01

Ít ỏi, vừa đủ hoặc chỉ vừa đáp ứng được nhu cầu; không nhiều hay không đầy đủ.

Barely sufficient or adequate.

Ví dụ
Tài nguyên thiếu thốn làm chậm tiến độ dự án cộng đồng.Scant resources hindered the community project's progress.
Kiến thức hạn chế của cô ấy dẫn đến sự hiểu lầm.Her scant knowledge of the issue led to misunderstandings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của scant (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

scant

ít

scanter

bộ quét

scantest

ít nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh