Bản dịch của từ Scanty pillow trong tiếng Việt
Scanty pillow
Phrase

Scanty pillow(Phrase)
skˈɑːnti pˈɪləʊ
ˈskænti ˈpɪɫoʊ
Ví dụ
02
Một chiếc gối mỏng manh hoặc thiếu độ chắc chắn
A thin pillow or one that isn't thick enough.
一个薄枕头或者不够厚实的枕头。
Ví dụ
03
Thường được dùng để mô tả một chiếc gối không đủ độ nện để tạo cảm giác thoải mái.
It is usually used to describe a pillow that isn't padded enough to be comfortable.
常用来形容枕头充填不足,导致不够舒适的情况
Ví dụ
