Anh - Việt

Bản dịch của từ Scared trong tiếng Việt

scared

VerbAdjective

scared (Verb)

/skˈɛɹd/
/skˈɛɹd/
AI

Nghĩa 01

“scared” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “scare” (làm ai sợ). Dùng để chỉ hành động đã làm cho ai đó hoảng sợ hoặc sợ hãi trong quá khứ.

simple past and past participle of scare.

Ví dụ
Cô ấy đã sợ khi phải nói trước đám đông trong bài thi nói IELTS.She was scared to speak in public during the IELTS speaking test.
Anh ấy không sợ việc viết bài luận cho phần viết IELTS.He wasn't scared of writing essays for the IELTS writing section.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scared (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scaring

scared (Adjective)

/skˈɛɹd/
/skˈɛɹd/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy sợ; lo lắng hoặc hoảng sợ vì có nguy hiểm, mối đe dọa hoặc điều gì đó khiến mình e ngại.

Feeling fear afraid frightened.

Ví dụ
Cô ấy sợ khi phải nói trước đám đông.She was scared to speak in front of the audience.
Anh ấy không bao giờ sợ bày tỏ ý kiến của mình trong phỏng vấn.He is never scared to express his opinions during the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của scared (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

scared

sợ hãi

more scared

sợ hơn

most scared

sợ nhất

Kết hợp từ của scared (Adjective)

ADVERB + scaredPHRASESPREPOSITIONVERBS + scared
Kết hợp từ của scared
Collocation
Ví dụ

chỉ sợ hãi

just scared

Cô ấy chỉ sợ nói trước đám đông.

She is just scared of public speaking.

rất sợ hãi

extremely scared

Cô ấy rất sợ khi phải nói trước công chúng trong kỳ thi IELTS.

She was extremely scared of public speaking during the IELTS exam.

rất sợ

very scared

Cô ấy rất sợ hãi khi phải nói trước công chúng trong kỳ thi IELTS.

She was very scared of public speaking during the IELTS exam.

khá sợ hãi

fairly scared

Cô ấy khá sợ khi phải nói trước đám đông trong bài thi IELTS.

She was fairly scared of public speaking during the IELTS test.

hơi sợ hãi

slightly scared

Cô ấy cảm thấy hơi sợ trong sự kiện xã hội.

She felt slightly scared during the social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh