Bản dịch của từ Scarred routes trong tiếng Việt

Scarred routes

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scarred routes(Phrase)

skˈɑːd rˈaʊts
ˈskɑrd ˈruts
01

Những chuyến đi để lại ấn tượng hoặc kỷ niệm lâu dài

Journeys that have left lasting impressions or memories

Ví dụ
02

Những con đường đã bị tác động về thể chất hoặc tinh thần bởi những trải nghiệm trước đó

Pathways that have been physically or emotionally affected by previous experiences

Ví dụ
03

Những con đường được đánh dấu bởi vết sẹo hoặc dấu hiệu của sự hư hại hay chấn thương

Routes marked by scars or signs of damage or trauma

Ví dụ