Anh - Việt

Bản dịch của từ Schematics trong tiếng Việt

schematics

Noun

schematics (Noun)

/skɨmˈætɨks/
/skɨmˈætɨks/
AI

Nghĩa 01

Bản vẽ sơ bộ hoặc hình minh họa trình bày cấu trúc, mối quan hệ hoặc cách hoạt động của một vật/ hệ thống; thường là biểu đồ, sơ đồ hoặc bản phác thảo giúp dễ hiểu cách các phần kết nối với nhau.

diagrammatic representation an outline or image that shows how something works or what it looks like.

Ví dụ
Sơ đồ của cấu trúc xã hội được hiển thị trong báo cáo.The schematics of the social structure were displayed in the report.
Cô ấy không thể hiểu sơ đồ được cung cấp cho bài luận IELTS.She couldn't understand the schematics provided for the IELTS essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh