Bản dịch của từ School leaver trong tiếng Việt

School leaver

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

School leaver(Noun)

skˈulˌɛvɚ
skˈulˌɛvɚ
01

Người vừa hoàn thành chương trình trung học (hoặc phổ thông) và đang chuẩn bị tìm việc làm hoặc học tiếp lên cao hơn.

A person who has recently finished their education at school and is looking for a job or further study.

刚毕业的学生

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh