Bản dịch của từ Schoolman trong tiếng Việt

Schoolman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Schoolman(Noun)

skˈulmn
skˈulmn
01

Một học giả theo trường phái kinh viện, tức là nhà thần học hoặc học giả chuyên nghiên cứu và giảng dạy giáo lý tôn giáo theo phương pháp và truyền thống của kinh viện (Scholasticism).

A scholastic theologian.

学者神学家

Ví dụ
02

Một học giả/giảng viên ở trường đại học thời Trung Cổ ở châu Âu; người dạy và nghiên cứu tri thức học thuật trong các trường đại học cổ.

A teacher in a university in medieval Europe.

中世纪大学教师

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ