Bản dịch của từ Scholastic trong tiếng Việt
Scholastic

Scholastic (Adjective)
Liên quan đến học thuyết và phương pháp luận của các nhà triết học và thần học thời Trung Cổ (scholasticism). Nói về phong cách suy luận, tranh luận học thuật và hệ thống giáo lý phát triển trong các trường đại học Kitô giáo Trung Cổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên quan đến trường học, giáo dục hoặc các hoạt động, vấn đề thuộc về học thuật trong môi trường trường lớp.
Of or concerning schools and education.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Scholastic (Noun)
Trong Giáo hội Công giáo Rôma, "scholastic" chỉ người tu sĩ thuộc một dòng tu (thường là Dòng Tên - Society of Jesus) đang trong giai đoạn học hỏi và đào tạo giữa lúc làm tập sinh (novitiate) và khi được thụ phong linh mục; tức là tu sĩ đang theo chương trình học thần học và đào tạo mục vụ trước khi trở thành linh mục.
In the Roman Catholic Church a member of a religious order especially the Society of Jesus who is between the novitiate and the priesthood.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người theo chủ nghĩa học thuật trung cổ (một học giả, nhà khoa bảng theo truyền thống của trường phái scholasticism), tức là một học giả/nhà nghiên cứu chuyên về học thuyết triết học/giáo lý tôn giáo kiểu trung cổ.
An adherent of scholasticism a schoolman.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
