Anh - Việt

Bản dịch của từ Scintillometer trong tiếng Việt

scintillometer

Noun

scintillometer (Noun)

/sˈɪntɨtəlmɚt/
/sˈɪntɨtəlmɚt/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị dùng để đo hiện tượng nhấp nháy hoặc biến động của ánh sáng (scintillation) do điều kiện khí quyển gây ra, thường dùng trong quan trắc khí tượng hoặc đo chất lượng quan sát thiên văn.

A device for measuring scintillation of light caused especially by atmospheric conditions.

Ví dụ
Scintillometer đã đo lường sự dao động ánh sáng trong nhật thực gần đây.The scintillometer measured light fluctuations during the recent solar eclipse.
Scintillometer đã không hoạt động tốt trong cơn mưa lớn tuần trước.The scintillometer did not function well in heavy rain last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh